Kanji JLPT N3 · Chương 6
Kanji 様: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cách thức; dáng vẻ; kính xưng
- Âm On
- ヨウyou ショウshou
- Âm Kun
- さまsama さんsan
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 様: thứ tự nét
様 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 様
Các thành phần tạo nên 様, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 6
受
nhận; chấp nhậnÂm Onジュ、ズÂm Kunうける、うかる、うけ
解
giải quyết; tháo; hiểuÂm Onカイ、ゲÂm Kunとく、とける、とかす
市
thành phố; chợÂm OnシÂm Kunいち
期
giai đoạn; kỳÂm Onキ、ゴÂm Kunとき、ちぎる、きめる
様
cách thức; dáng vẻ; kính xưngÂm Onヨウ、ショウÂm Kunさま、さん
活
hoạt động; sốngÂm OnカツÂm Kunいきる、いかす、いける
頭
đầu; khởi đầuÂm Onトウ、ト、ズÂm Kunあたま、かしら、がしら
組
nhóm; lắp ghépÂm OnソÂm Kunくむ、くみ、ぐみ
指
ngón tay; chỉÂm OnシÂm Kunゆび、さす、さし
説
giải thích; học thuyếtÂm Onセツ、ゼイ、エツÂm Kunとく、よろこぶ