Kanji JLPT N3 · Chương 6
Kanji 組: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhóm; lắp ghép
- Âm On
- ソso
- Âm Kun
- くむkumu くみkumi ぐみgumi くみひもkumihimo
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 組: thứ tự nét
組 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 組
Các thành phần tạo nên 組, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
và; hơn nữa
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 6
受
nhận; chấp nhậnÂm Onジュ、ズÂm Kunうける、うかる、うけ
解
giải quyết; tháo; hiểuÂm Onカイ、ゲÂm Kunとく、とける、とかす
市
thành phố; chợÂm OnシÂm Kunいち
期
giai đoạn; kỳÂm Onキ、ゴÂm Kunとき、ちぎる、きめる
様
cách thức; dáng vẻ; kính xưngÂm Onヨウ、ショウÂm Kunさま、さん
活
hoạt động; sốngÂm OnカツÂm Kunいきる、いかす、いける
頭
đầu; khởi đầuÂm Onトウ、ト、ズÂm Kunあたま、かしら、がしら
組
nhóm; lắp ghépÂm OnソÂm Kunくむ、くみ、ぐみ
指
ngón tay; chỉÂm OnシÂm Kunゆび、さす、さし
説
giải thích; học thuyếtÂm Onセツ、ゼイ、エツÂm Kunとく、よろこぶ