người
Âm Onジン、ニン
Âm Kunひと、り、と
2 nét
Nhập môn · N5
Toàn bộ 80 chữ Kanji trong bộ N5 của Sumi, theo thứ tự học: 8 chương, mỗi chương tối đa 10 chữ, kèm nghĩa, âm On và âm Kun của từng chữ.
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng Hiragana
Âm Onジン、ニン
Âm Kunひと、り、と
2 nét
Âm Onイチ、イツ
Âm Kunひとつ、ひと、はじめ
1 nét
Âm Onニチ、ジツ
Âm Kunひ、か、び
4 nét
Âm Onダイ、タイ、タ、ダ
Âm Kunおおきい、おおいに、おお
3 nét
Âm Onネン
Âm Kunとし、とせ
6 nét
Âm Onシュツ、スイ
Âm Kunだす、でる、で、いでる、いだす、いづ
5 nét
Âm Onホン
Âm Kunもと
5 nét
Âm Onチュウ、ジュウ
Âm Kunなか、うち、あたる、あてる
4 nét
Âm Onシ、ス、ツ
Âm Kunこ、ね、み、おとこ
3 nét
Âm Onケン、ゲン
Âm Kunみる、みえる、みせる、まみえる、あらわれる
7 nét
Âm Onコク
Âm Kunくに
8 nét
Âm Onジョウ、ショウ、シャン
Âm Kunうえ、うわ、あげる、あがる、かみ、のぼる、のぼせる、のぼす、あがり、のぼり、たてまつる、ほとり
3 nét
Âm Onブン、ブ、フン
Âm Kunわける、わかる、わかれる、わかつ、わけ
4 nét
Âm Onセイ、ショウ
Âm Kunなま、いかす、いきる、いける、うまれる、うむ、き、おう、はえる、はやす、うまれ、なる、なす、むす、う、いのち、うぶ
5 nét
Âm Onコウ、ギョウ、アン
Âm Kunゆく、いく、おこなう、ゆき、いき、やる、みち
6 nét
Âm Onニ、ジ
Âm Kunふたつ、ふた、ふたたび
2 nét
Âm Onカン、ケン
Âm Kunあいだ、ま、あい、はざま、うかがう、ひそかに、しずか
12 nét
Âm Onジ
Âm Kunとき、どき
10 nét
Âm Onキ、ケ
Âm Kunいき
6 nét
Âm Onジュウ、ジッ、ジュッ
Âm Kunと、とお
2 nét
Âm Onジョ、ニョ、ニョウ
Âm Kunおんな、め、むすめ、めあわせる、なんじ
3 nét
Âm Onサン、ゾウ
Âm Kunみ、みっつ、みつ
3 nét
Âm Onゼン、セン
Âm Kunまえ、さき
9 nét
Âm Onニュウ、ジュ、ジュウ
Âm Kunいる、はいる、いれる、いり、いれ、しお
2 nét
Âm Onショウ
Âm Kunこ、お、ちいさい、さ
3 nét
Âm Onゴ、コウ
Âm Kunのち、あと、うしろ、おくれる、しり
9 nét
Âm Onチョウ、ジョウ
Âm Kunながい、おさ、たける
8 nét
Âm Onカ、ゲ
Âm Kunした、しも、もと、さげる、さがる、くだる、くだす、くださる、おろす、おりる、くだり
3 nét
Âm Onガク
Âm Kunまなぶ
8 nét
Âm Onガツ、ゲツ
Âm Kunつき
4 nét
Âm Onカ
Âm Kunなに、なん、いずれ、いずく
7 nét
Âm Onライ、タイ
Âm Kunくる、きたる、きたす、き、こ、こし、きし
7 nét
Âm Onワ
Âm Kunはなす、はなし
13 nét
Âm Onサン、セン
Âm Kunやま
3 nét
Âm Onコウ
Âm Kunたか、たかい、たかまる、たかめる、だか、たかぶる
10 nét
Âm Onコン、キン
Âm Kunいま
4 nét
Âm Onショ
Âm Kunかく、がき、ふみ
10 nét
Âm Onゴ
Âm Kunいつ、いつつ
4 nét
Âm Onメイ、ミョウ
Âm Kunな
6 nét
Âm Onキン、コン
Âm Kunかね、かな、がね、こがね
8 nét
Âm Onダン、ナン
Âm Kunおとこ、お、おのこ
7 nét
Âm Onガイ、ゲ、ウイ
Âm Kunそと、ほか、はずす、はずれる、と
5 nét
Âm Onシ
Âm Kunよ、よつ、よっつ、よん
5 nét
Âm Onセン
Âm Kunさき、まず
6 nét
Âm Onセン
Âm Kunかわ
3 nét
Âm Onトウ
Âm Kunひがし、あずま
8 nét
Âm Onブン、モン
Âm Kunきく、きこえる
14 nét
Âm Onゴ、ギョ
Âm Kunかたる、かたらう、ことば、つげる
14 nét
Âm Onク、キュウ
Âm Kunここのつ、ここの、あまた
2 nét
Âm Onショク、ジキ、シ
Âm Kunたべる、くう、くらう、はむ
9 nét
Âm Onハチ
Âm Kunや、やつ、よう、やっつ
2 nét
Âm Onスイ
Âm Kunみず
4 nét
Âm Onテン
Âm Kunあめ、あま、あまつ、そら
4 nét
Âm Onモク、ボク
Âm Kunき、こ
4 nét
Âm Onロク、リク
Âm Kunむっつ、むつ、むい、む
4 nét
Âm Onマン、バン
Âm Kunよろず
3 nét
Âm Onハク、ビャク
Âm Kunしろい、しろ、しら、あきらか、もうす、せりふ
5 nét
Âm Onシチ、シツ
Âm Kunななつ、なな、なの
2 nét
Âm Onエン
Âm Kunまるい、まる、まど、まどか、まろやか、つぶらか
4 nét
Âm Onデン、テン
Âm Kunいなずま
13 nét
Âm Onフ、ホ
Âm Kunちち
4 nét
Âm Onホク
Âm Kunきた、にげる、そむく
5 nét
Âm Onシャ
Âm Kunくるま
7 nét
Âm Onボ、モ、ボウ
Âm Kunはは、も
5 nét
Âm Onハン
Âm Kunなかば
5 nét
Âm Onヒャク、ビャク、ハク
Âm Kunもも
6 nét
Âm Onド、ト
Âm Kunつち
3 nét
Âm Onセイ、サイ、ス、スイ
Âm Kunにし
6 nét
Âm Onドク、トク、トウ
Âm Kunよむ、よみ
14 nét
Âm Onセン
Âm Kunち
3 nét
Âm Onコウ、キョウ
Âm Kunくらべる、かんがえる、かせ、あぜ
10 nét
Âm Onウ、ユウ
Âm Kunみぎ、たすける
5 nét
Âm Onナン、ナ、ダン
Âm Kunみなみ
9 nét
Âm Onサ、シャ
Âm Kunひだり
5 nét
Âm Onユウ
Âm Kunとも
4 nét
Âm Onカ、コ
Âm Kunひ、ほ、び
4 nét
Âm Onマイ、バイ
Âm Kunごと、ごとに、つね、むさぼる
6 nét
Âm Onウ
Âm Kunあめ、あま、さめ
8 nét
Âm Onキュウ
Âm Kunやすむ、やすまる、やすめる、いこう、やめる、さいわい、よい
6 nét
Âm Onゴ
Âm Kunうま、ひる
4 nét
Học từng chương một. Mười chữ Kanji là vừa đủ cho một buổi học tập trung, và mục tiêu 5, 10 hoặc 20 lượt ôn mỗi ngày của Sumi giúp bạn giữ nhịp đều đặn.
Học mỗi cách đọc qua một từ. Một cách đọc đứng riêng thì khó nhớ; một từ như 大学 (だいがく, đại học) cho cách đọc ấy âm thanh, ý nghĩa và một chỗ đứng trong trí nhớ.
Quay lại khi đến hạn ôn. Đánh giá thẻ là “Chưa nhớ”, “Nhớ rồi” hoặc “Dễ” sẽ lên lịch cho lần ôn tiếp theo, nên những từ bạn thấy khó sẽ quay lại sớm hơn.
Không có danh sách chính thức, nên con số tùy vào từng giáo trình. Bộ N5 của Sumi có 80 chữ Kanji, chia thành 8 chương, mỗi chương tối đa 10 chữ.
Bạn có thể dùng danh sách này miễn phí. Trong ứng dụng, chương N5 đầu tiên được miễn phí, gồm 10 chữ Kanji và các từ đi kèm; Sumi Plus mở khóa mọi chương từ N5 đến N1, bao gồm 80 chữ Kanji ở cấp N5.
Âm On (音読み) là cách đọc bắt nguồn từ tiếng Hán, được viết bằng Katakana. Âm Kun (訓読み) là cách đọc thuần Nhật, được viết bằng Hiragana. Mỗi từ dùng âm nào là tùy vào chính từ đó, vì vậy Sumi dạy từng cách đọc qua từ vựng thật.