Kanji JLPT N5 · Chương 6

Kanji 木: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

cây; gỗ

Âm On
モクmoku ボクboku
Âm Kun
きki こko

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

1234
木4 nét

Cách viết 木: thứ tự nét

木 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 木, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 木 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N5 · Chương 6