Kanji JLPT N1 · Chương 14
Kanji 染: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhuộm; bị nhuốm
- Âm On
- センsen ゼンzen
- Âm Kun
- しみshimi しみるshimiru そめるsomeru そまるsomaru ぞめzome じみるjimiru しめるshimeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 染: thứ tự nét
染 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 染
Các thành phần tạo nên 染, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 14
刑
hình phạt; chế tài hình sựÂm Onケイ、ギョウÂm Kunしおき
節
đốt; mùa; tiết chếÂm Onセツ、セチÂm Kunふし、ぶし、のっと
脱
cởi; thoát khỏiÂm Onダツ、タツÂm Kunぬぐ、ぬげる
厳
nghiêm khắc; trang nghiêmÂm Onゲン、ゴンÂm Kunきびしい、おごそか、いかめしい
博
rộng; uyên bácÂm Onハク、バクÂm Kunひろい
陣
trận địa; đội hìnhÂm Onジン、チンÂm Kunじんだて
奇
lạ; khác thườngÂm OnキÂm Kunくし、くしき、あやしい
忠
trung thành; tận tâmÂm OnチュウÂm Kunまごころ
染
nhuộm; bị nhuốmÂm Onセン、ゼンÂm Kunしみ、しみる、そめる
微
nhỏ; tinh viÂm Onビ、ミÂm Kunかすか