Kanji JLPT N5 · Chương 5
Kanji 九: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chín
- Âm On
- クku キュウkyuu
- Âm Kun
- ここのつkokonotsu ここのkokono あまたamata
- Cách đọc đặc biệt
- ここのかkokonoka
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 九: thứ tự nét
九 có 2 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 九
Các thành phần tạo nên 九, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丿
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 5
男
đàn ông; namÂm Onダン、ナンÂm Kunおとこ、お、おのこ
外
bên ngoàiÂm Onガイ、ゲ、ウイÂm Kunそと、ほか、はずす
四
bốnÂm OnシÂm Kunよ、よつ、よっつ
先
phía trước; trước đóÂm OnセンÂm Kunさき、まず
川
sôngÂm OnセンÂm Kunかわ
東
phía đôngÂm OnトウÂm Kunひがし、あずま
聞
nghe; hỏiÂm Onブン、モンÂm Kunきく、きこえる
語
ngôn ngữ; kểÂm Onゴ、ギョÂm Kunかたる、かたらう、ことば
九
chínÂm Onク、キュウÂm Kunここのつ、ここの、あまた
食
ăn; thức ănÂm Onショク、ジキ、シÂm Kunたべる、くう、くらう