Kanji JLPT N2 · Chương 21
Kanji 枚: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lượng từ đếm vật mỏng, phẳng
- Âm On
- マイmai バイbai
- Âm Kun
- ひらhira
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 枚: thứ tự nét
枚 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 枚
Các thành phần tạo nên 枚, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
攵 (攴)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 21
乳
sữa; vúÂm Onニュウ、ジュ、ニュÂm Kunち、ちち
荒
thô; hoang dã; hoang phếÂm OnコウÂm Kunあらい、あれる、あらす
詰
nhét; bị tắc; dồn épÂm Onキツ、キチÂm Kunつめる、つまる、つむ
栄
thịnh vượng; vinh quangÂm Onエイ、ヨウÂm Kunはえる、はえ、さかえる
床
sàn; giườngÂm OnショウÂm Kunゆか、とこ
則
quy tắc; nguyên tắcÂm OnソクÂm Kunのっとる、のり、すなわち
禁
cấmÂm OnキンÂm Kunとどめる、いむ、いさめる
順
thứ tự; tuân theoÂm OnジュンÂm Kunしたがう、すなお
枚
lượng từ đếm vật mỏng, phẳngÂm Onマイ、バイÂm Kunひら
厚
dày; tốt bụngÂm OnコウÂm Kunあつい