Kanji JLPT N2 · Chương 21
Kanji 荒: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thô; hoang dã; hoang phế
- Âm On
- コウkou
- Âm Kun
- あらいarai あれるareru あらすarasu あらっぽいarappoi あらara あらしarashi すさむsusamu すさぶsusabu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 荒: thứ tự nét
荒 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 荒
Các thành phần tạo nên 荒, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 21
乳
sữa; vúÂm Onニュウ、ジュ、ニュÂm Kunち、ちち
荒
thô; hoang dã; hoang phếÂm OnコウÂm Kunあらい、あれる、あらす
詰
nhét; bị tắc; dồn épÂm Onキツ、キチÂm Kunつめる、つまる、つむ
栄
thịnh vượng; vinh quangÂm Onエイ、ヨウÂm Kunはえる、はえ、さかえる
床
sàn; giườngÂm OnショウÂm Kunゆか、とこ
則
quy tắc; nguyên tắcÂm OnソクÂm Kunのっとる、のり、すなわち
禁
cấmÂm OnキンÂm Kunとどめる、いむ、いさめる
順
thứ tự; tuân theoÂm OnジュンÂm Kunしたがう、すなお
枚
lượng từ đếm vật mỏng, phẳngÂm Onマイ、バイÂm Kunひら
厚
dày; tốt bụngÂm OnコウÂm Kunあつい