Kanji JLPT N3 · Chương 28
Kanji 雑: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tạp; cẩu thả
- Âm On
- ザツzatsu ゾウzou
- Âm Kun
- まじえるmajieru まじるmajiru まぜるmazeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 雑: thứ tự nét
雑 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 雑
Các thành phần tạo nên 雑, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 28
冷
lạnh; nguộiÂm OnレイÂm Kunつめたい、さめる、さます
暮
sinh sống; tối dầnÂm OnボÂm Kunくれる、くらす
腹
bụngÂm OnフクÂm Kunはら、こころ
危
nguy hiểmÂm OnキÂm Kunあぶない、あやぶむ、あやうく
許
cho phép; tha thứÂm Onキョ、コÂm Kunゆるす、もと、ばかり
似
giốngÂm OnジÂm Kunにる、ひる
険
hiểm trở; nguy hiểmÂm OnケンÂm Kunけわしい
財
của cải; tài sảnÂm Onザイ、サイ、ゾクÂm Kunたから
遊
chơiÂm Onユ、ユウÂm Kunあそぶ、あそばす、すさび
雑
tạp; cẩu thảÂm Onザツ、ゾウÂm Kunまじえる、まじる、まぜる