Kanji JLPT N3 · Chương 28
Kanji 財: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
của cải; tài sản
- Âm On
- ザイzai サイsai ゾクzoku
- Âm Kun
- たからtakara
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 財: thứ tự nét
財 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 財
Các thành phần tạo nên 財, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
tài năng; tuổi
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 28
冷
lạnh; nguộiÂm OnレイÂm Kunつめたい、さめる、さます
暮
sinh sống; tối dầnÂm OnボÂm Kunくれる、くらす
腹
bụngÂm OnフクÂm Kunはら、こころ
危
nguy hiểmÂm OnキÂm Kunあぶない、あやぶむ、あやうく
許
cho phép; tha thứÂm Onキョ、コÂm Kunゆるす、もと、ばかり
似
giốngÂm OnジÂm Kunにる、ひる
険
hiểm trở; nguy hiểmÂm OnケンÂm Kunけわしい
財
của cải; tài sảnÂm Onザイ、サイ、ゾクÂm Kunたから
遊
chơiÂm Onユ、ユウÂm Kunあそぶ、あそばす、すさび
雑
tạp; cẩu thảÂm Onザツ、ゾウÂm Kunまじえる、まじる、まぜる