Kanji JLPT N2 · Chương 22
Kanji 黄: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
vàng
- Âm On
- オウou コウkou
- Âm Kun
- きki こko
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 黄: thứ tự nét
黄 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 黄
Các thành phần tạo nên 黄, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 22
皮
da; vỏÂm OnヒÂm Kunかわ
輸
vận chuyển; xuất nhập khẩuÂm Onユ、シュÂm Kunおくる、うつす、いたす
濃
đậm; đặc; màu sẫmÂm Onノウ、ジョウÂm Kunこい、こまやか
簡
đơn giản; ngắn gọnÂm Onカン、ケンÂm Kunえらぶ、ふだ
孫
cháu nội hoặc ngoạiÂm OnソンÂm Kunまご
丈
chiều dài; chiều cao; sự chắc chắnÂm OnジョウÂm Kunたけ、だけ
黄
vàngÂm Onオウ、コウÂm Kunき、こ
届
đến; giao đếnÂm OnカイÂm Kunとどく、とどける、とどけ
絡
quấn; liên lạcÂm OnラクÂm Kunからまる、からむ、からめる
採
hái; chọn dùngÂm OnサイÂm Kunとる