Kanji JLPT N2 · Chương 22
Kanji 簡: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đơn giản; ngắn gọn
- Âm On
- カンkan ケンken
- Âm Kun
- えらぶerabu ふだfuda
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 簡: thứ tự nét
簡 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 簡
Các thành phần tạo nên 簡, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
khoảng cách; ở giữa
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 22
皮
da; vỏÂm OnヒÂm Kunかわ
輸
vận chuyển; xuất nhập khẩuÂm Onユ、シュÂm Kunおくる、うつす、いたす
濃
đậm; đặc; màu sẫmÂm Onノウ、ジョウÂm Kunこい、こまやか
簡
đơn giản; ngắn gọnÂm Onカン、ケンÂm Kunえらぶ、ふだ
孫
cháu nội hoặc ngoạiÂm OnソンÂm Kunまご
丈
chiều dài; chiều cao; sự chắc chắnÂm OnジョウÂm Kunたけ、だけ
黄
vàngÂm Onオウ、コウÂm Kunき、こ
届
đến; giao đếnÂm OnカイÂm Kunとどく、とどける、とどけ
絡
quấn; liên lạcÂm OnラクÂm Kunからまる、からむ、からめる
採
hái; chọn dùngÂm OnサイÂm Kunとる