Kanji JLPT N3 · Chương 25
Kanji 退: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
rút lui; lùi
- Âm On
- タイtai
- Âm Kun
- しりぞくshirizoku しりぞけるshirizokeru ひくhiku どくdoku どかすdokasu のけるnokeru どけるdokeru のくnoku すさるsusaru しさるshisaru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 退: thứ tự nét
退 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 退
Các thành phần tạo nên 退, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艮
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 25
労
lao động; vất vảÂm OnロウÂm Kunねぎら、ろうする、いたわる
処
xử lý; nơi chốnÂm Onショ、ソÂm Kunところ、こ、おる
退
rút lui; lùiÂm OnタイÂm Kunしりぞく、しりぞける、ひく
費
chi phí; tiêuÂm OnヒÂm Kunついやす、ついえる
非
không; saiÂm OnヒÂm Kunあらず、わるい、そしる
喜
vui mừngÂm OnキÂm Kunよろこぶ、よろこばす
娘
con gái; cô gái trẻÂm Onジョウ、ニョウÂm Kunむすめ、こ
逃
trốn; để thoátÂm OnトウÂm Kunにげる、のがれる、にがす
探
tìm kiếm; thăm dòÂm OnタンÂm Kunさぐる、さがす
犯
phạm tộiÂm Onハン、ボンÂm Kunおかす