Kanji JLPT N3 · Chương 25
Kanji 労: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lao động; vất vả
- Âm On
- ロウrou
- Âm Kun
- ねぎらnegira ろうするrousuru いたわるitawaru いたずきitazuki つかれるtsukareru ねぎらうnegirau はたらくhataraku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 労: thứ tự nét
労 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 労
Các thành phần tạo nên 労, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
⺍ (つ)
-
冖
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 25
労
lao động; vất vảÂm OnロウÂm Kunねぎら、ろうする、いたわる
処
xử lý; nơi chốnÂm Onショ、ソÂm Kunところ、こ、おる
退
rút lui; lùiÂm OnタイÂm Kunしりぞく、しりぞける、ひく
費
chi phí; tiêuÂm OnヒÂm Kunついやす、ついえる
非
không; saiÂm OnヒÂm Kunあらず、わるい、そしる
喜
vui mừngÂm OnキÂm Kunよろこぶ、よろこばす
娘
con gái; cô gái trẻÂm Onジョウ、ニョウÂm Kunむすめ、こ
逃
trốn; để thoátÂm OnトウÂm Kunにげる、のがれる、にがす
探
tìm kiếm; thăm dòÂm OnタンÂm Kunさぐる、さがす
犯
phạm tộiÂm Onハン、ボンÂm Kunおかす