Kanji JLPT N4 · Chương 12
Kanji 転: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
quay; ngã
- Âm On
- テンten
- Âm Kun
- ころがるkorogaru ころがすkorogasu ころげるkorogeru ころぶkorobu うたたutata まろぶmarobu うつるutsuru くるめくkurumeku こけるkokeru くるりkururi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 転: thứ tự nét
転 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 転
Các thành phần tạo nên 転, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
云
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 12
質
chất lượng; câu hỏiÂm Onシツ、シチ、チÂm Kunただす、たち、もと
台
bệ; đàiÂm Onダイ、タイÂm Kunうてな、われ、つかさ
室
phòngÂm OnシツÂm Kunむろ、へや、つま
可
có thể; được phépÂm Onカ、コクÂm Kunべき、べし、よい
建
xâyÂm Onケン、コンÂm Kunたつ、たてる、たて
転
quay; ngãÂm OnテンÂm Kunころがる、ころがす、ころげる
医
y học; y tếÂm OnイÂm Kunくすし、いやす、いする
止
dừngÂm OnシÂm Kunとめる、とまる、とどめる
字
chữÂm OnジÂm Kunあざ、あざな、な
工
thủ công; xây dựngÂm Onコウ、ク、グÂm Kunたくみ、たくむ、わざ