Kanji JLPT N4 · Chương 12
Kanji 工: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thủ công; xây dựng
- Âm On
- コウkou クku グgu
- Âm Kun
- たくみtakumi たくむtakumu わざwaza
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 工: thứ tự nét
工 có 3 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 12
質
chất lượng; câu hỏiÂm Onシツ、シチ、チÂm Kunただす、たち、もと
台
bệ; đàiÂm Onダイ、タイÂm Kunうてな、われ、つかさ
室
phòngÂm OnシツÂm Kunむろ、へや、つま
可
có thể; được phépÂm Onカ、コクÂm Kunべき、べし、よい
建
xâyÂm Onケン、コンÂm Kunたつ、たてる、たて
転
quay; ngãÂm OnテンÂm Kunころがる、ころがす、ころげる
医
y học; y tếÂm OnイÂm Kunくすし、いやす、いする
止
dừngÂm OnシÂm Kunとめる、とまる、とどめる
字
chữÂm OnジÂm Kunあざ、あざな、な
工
thủ công; xây dựngÂm Onコウ、ク、グÂm Kunたくみ、たくむ、わざ