Kanji JLPT N1 · Chương 6
Kanji 評: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đánh giá; bình luận
- Âm On
- ヒョウhyou ヘイhei
- Âm Kun
- はかるhakaru あげつらうagetsurau
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 評: thứ tự nét
評 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 評
Các thành phần tạo nên 評, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
phẳng; đều; yên bình
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 6
検
kiểm tra; xem xétÂm OnケンÂm Kunしらべる、あらためる
康
sức khỏe; an khangÂm OnコウÂm Kunやすい
沢
đầm lầy; suối núiÂm OnタクÂm Kunさわ、つや、うるおい
秀
xuất sắc; nổi trộiÂm OnシュウÂm Kunひいでる
興
hứng thú; hưng khởi; phục hưngÂm Onコウ、キョウÂm Kunおこる、おこす
率
tỷ lệ; dẫn dắtÂm Onソツ、リツ、シュツÂm Kunひきいる、したがう、おおむね
評
đánh giá; bình luậnÂm Onヒョウ、ヘイÂm Kunはかる、あげつらう
監
giám sát; trông coiÂm Onカン、ケンÂm Kunみる、かんがみる、しらべる
崎
mũi đất; mũi biểnÂm OnキÂm Kunさき、さい、みさき
鮮
tươi; rực rỡÂm OnセンÂm Kunあざやか、あたらしい、すくない