Kanji JLPT N1 · Chương 6
Kanji 興: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hứng thú; hưng khởi; phục hưng
- Âm On
- コウkou キョウkyou
- Âm Kun
- おこるokoru おこすokosu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 興: thứ tự nét
興 có 16 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 興
Các thành phần tạo nên 興, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 6
検
kiểm tra; xem xétÂm OnケンÂm Kunしらべる、あらためる
康
sức khỏe; an khangÂm OnコウÂm Kunやすい
沢
đầm lầy; suối núiÂm OnタクÂm Kunさわ、つや、うるおい
秀
xuất sắc; nổi trộiÂm OnシュウÂm Kunひいでる
興
hứng thú; hưng khởi; phục hưngÂm Onコウ、キョウÂm Kunおこる、おこす
率
tỷ lệ; dẫn dắtÂm Onソツ、リツ、シュツÂm Kunひきいる、したがう、おおむね
評
đánh giá; bình luậnÂm Onヒョウ、ヘイÂm Kunはかる、あげつらう
監
giám sát; trông coiÂm Onカン、ケンÂm Kunみる、かんがみる、しらべる
崎
mũi đất; mũi biểnÂm OnキÂm Kunさき、さい、みさき
鮮
tươi; rực rỡÂm OnセンÂm Kunあざやか、あたらしい、すくない