Kanji JLPT N3 · Chương 9
Kanji 落: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
rơi; làm rơi
- Âm On
- ラクraku
- Âm Kun
- おちるochiru おとすotosu おちochi さとsato
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 落: thứ tự nét
落 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 落
Các thành phần tạo nên 落, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艹 (艸)
Bộ thủ
-
洛
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 9
助
giúp; cứuÂm OnジョÂm Kunすけ、たすける、たすかる
点
điểm; dấuÂm OnテンÂm Kunつける、つく、とぼる
産
sản xuất; sinh conÂm OnサンÂm Kunうむ、うまれる、うぶ
務
bổn phận; công việcÂm Onム、ブÂm Kunつとめる、つとまる、あなどる
件
sự việc; vụ việcÂm OnケンÂm Kunくだん、くだり
命
sự sống; mệnh lệnhÂm Onメイ、ミョウÂm Kunいのち、おおせ、みこと
番
lượt; số thứ tựÂm Onバン、ハン、ハÂm Kunつがい、つがう、つがえる
落
rơi; làm rơiÂm OnラクÂm Kunおちる、おとす、おち
付
gắn; thêmÂm OnフÂm Kunつける、つく、づける
得
có được; thu được; lợiÂm OnトクÂm Kunえる、うる