Kanji JLPT N3 · Chương 9
Kanji 命: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sự sống; mệnh lệnh
- Âm On
- メイmei ミョウmyou
- Âm Kun
- いのちinochi おおせoose みことmikoto
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 命: thứ tự nét
命 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 命
Các thành phần tạo nên 命, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 9
助
giúp; cứuÂm OnジョÂm Kunすけ、たすける、たすかる
点
điểm; dấuÂm OnテンÂm Kunつける、つく、とぼる
産
sản xuất; sinh conÂm OnサンÂm Kunうむ、うまれる、うぶ
務
bổn phận; công việcÂm Onム、ブÂm Kunつとめる、つとまる、あなどる
件
sự việc; vụ việcÂm OnケンÂm Kunくだん、くだり
命
sự sống; mệnh lệnhÂm Onメイ、ミョウÂm Kunいのち、おおせ、みこと
番
lượt; số thứ tựÂm Onバン、ハン、ハÂm Kunつがい、つがう、つがえる
落
rơi; làm rơiÂm OnラクÂm Kunおちる、おとす、おち
付
gắn; thêmÂm OnフÂm Kunつける、つく、づける
得
có được; thu được; lợiÂm OnトクÂm Kunえる、うる