Kanji JLPT N1 · Chương 30
Kanji 舌: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lưỡi
- Âm On
- ゼツzetsu セツsetsu
- Âm Kun
- したshita ことばkotoba
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 舌: thứ tự nét
舌 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 舌
Các thành phần tạo nên 舌, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 30
懐
lòng; nỗi hoài niệmÂm Onカイ、エÂm Kunなつかしむ、なつかしい、なつける
愚
ngu ngốc; dại dộtÂm OnグÂm Kunおろか
舌
lưỡiÂm Onゼツ、セツÂm Kunした、ことば
駄
gánh chở; vô giá trịÂm Onダ、タÂm Kunのせる
奴
người hầu; cách gọi miệt thị người khácÂm Onド、ヌÂm Kunやつ、やっこ
豆
đậuÂm Onトウ、ズÂm Kunまめ、たかつき
又
lại; cũngÂm OnユウÂm Kunまた、またの、ふたたび
銭
tiền; đồng tiềnÂm Onセン、ゼンÂm Kunぜに、すき
抑
kiềm chế; kìm hãmÂm OnヨクÂm Kunおさえる、ふさぐ、そもそも
侍
võ sĩ samurai; hầu cậnÂm Onジ、シÂm Kunさむらい、はべる、さぶらう