Kanji JLPT N1 · Chương 30
Kanji 抑: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
kiềm chế; kìm hãm
- Âm On
- ヨクyoku
- Âm Kun
- おさえるosaeru ふさぐfusagu そもそもsomosomo
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 抑: thứ tự nét
抑 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 抑
Các thành phần tạo nên 抑, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
卩
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 30
懐
lòng; nỗi hoài niệmÂm Onカイ、エÂm Kunなつかしむ、なつかしい、なつける
愚
ngu ngốc; dại dộtÂm OnグÂm Kunおろか
舌
lưỡiÂm Onゼツ、セツÂm Kunした、ことば
駄
gánh chở; vô giá trịÂm Onダ、タÂm Kunのせる
奴
người hầu; cách gọi miệt thị người khácÂm Onド、ヌÂm Kunやつ、やっこ
豆
đậuÂm Onトウ、ズÂm Kunまめ、たかつき
又
lại; cũngÂm OnユウÂm Kunまた、またの、ふたたび
銭
tiền; đồng tiềnÂm Onセン、ゼンÂm Kunぜに、すき
抑
kiềm chế; kìm hãmÂm OnヨクÂm Kunおさえる、ふさぐ、そもそも
侍
võ sĩ samurai; hầu cậnÂm Onジ、シÂm Kunさむらい、はべる、さぶらう