Kanji JLPT N4 · Chương 1
Kanji 者: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
người; người hành nghề
- Âm On
- シャsha
- Âm Kun
- ものmono
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 者: thứ tự nét
者 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 者
Các thành phần tạo nên 者, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
ngày; mặt trời
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 1
言
nói; lời nóiÂm Onゲン、ゴンÂm Kunこと、いう、ことば
手
tayÂm Onシュ、ズÂm Kunて、た
自
bản thân; tự mìnhÂm Onジ、シÂm Kunみずから、おのずから、おのずと
者
người; người hành nghềÂm OnシャÂm Kunもの
事
việc; sự việcÂm Onジ、ズÂm Kunこと、つかう、つかえる
思
nghĩÂm OnシÂm Kunおもう、おもえらく、おぼす
会
gặp; hộiÂm Onカイ、エÂm Kunあう、あわせる、あつまる
家
nhà; gia đìnhÂm Onカ、ケÂm Kunいえ、や、うち
的
mục tiêu; liên quan đếnÂm OnテキÂm Kunまと、あきらか
方
hướng; cách; ngườiÂm OnホウÂm Kunかた、がた、かく