Kanji JLPT N3 · Chương 18
Kanji 老: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
già đi; cao tuổi
- Âm On
- ロウrou
- Âm Kun
- おいるoiru ふけるfukeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 老: thứ tự nét
老 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 老
Các thành phần tạo nên 老, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
耂 (老)
già đi; cao tuổi
-
匕
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 18
息
hơi thở; nghỉÂm OnソクÂm Kunいき、やすむ
失
mất; thất bạiÂm OnシツÂm Kunうしなう、うせる
老
già đi; cao tuổiÂm OnロウÂm Kunおいる、ふける
良
tốtÂm Onリョウ、ラÂm Kunよい、いい、やや
示
chỉ ra; biểu thịÂm Onジ、シÂm Kunしめす
号
số; tín hiệuÂm OnゴウÂm Kunよびな、さけぶ
職
nghề nghiệp; công việcÂm Onショク、ソク、シキÂm Kunつとめ、つかさ、つかさどる
王
vuaÂm OnオウÂm Kunのう、きみ
識
kiến thức; sự nhận biếtÂm Onシキ、シ、ショクÂm Kunしる、しるす
警
cảnh báo; canh giữÂm Onケイ、キョウÂm Kunいましめる