Kanji JLPT N4 · Chương 9
Kanji 空: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bầu trời; trống
- Âm On
- クウkuu
- Âm Kun
- からkara あくaku あけるakeru そらsora すくsuku すかせるsukaseru あきaki すかすsukasu むなしいmunashii うつろutsuro うつけるutsukeru あなana うろuro
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 空: thứ tự nét
空 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 空
Các thành phần tạo nên 空, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thủ công; xây dựng
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 9
特
đặc biệtÂm Onトク、ドクÂm Kunおうし、とりわけ、ひとり
風
gió; phong cáchÂm Onフ、フウÂm Kunかぜ、かざ、ならわし
夜
đêmÂm OnヤÂm Kunよる、よ
空
bầu trời; trốngÂm OnクウÂm Kunから、あく、あける
有
có; tồn tạiÂm Onユウ、ウÂm Kunある、もつ
起
dậy; xảy raÂm OnキÂm Kunおきる、おこる、おこす
運
vận chuyển; vận mayÂm OnウンÂm Kunはこぶ、めぐる、さだめ
料
nguyên liệu; phíÂm OnリョウÂm Kunはかる
楽
niềm vui; sự thoải mái; âm nhạcÂm Onガク、ラク、ゴウÂm Kunたのしい、たのしむ、このむ
色
màu sắcÂm Onショク、シキÂm Kunいろ