Kanji JLPT N1 · Chương 33
Kanji 稲: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cây lúa
- Âm On
- トウtou テte
- Âm Kun
- いねine いなina
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 稲: thứ tự nét
稲 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 稲
Các thành phần tạo nên 稲, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 33
尋
hỏi; tìm kiếmÂm OnジンÂm Kunたずねる、ひろ、つね
旗
cờÂm OnキÂm Kunはた
羅
trải ra; bao quátÂm OnラÂm Kunうすもの、あみ、つらなる
揮
chỉ huy; phát huyÂm OnキÂm Kunふるう
票
phiếu; véÂm OnヒョウÂm Kunふだ
稲
cây lúaÂm Onトウ、テÂm Kunいね、いな
胞
tế bào; người cùng gốcÂm OnホウÂm Kunはら
懸
treo; đặt cược; lo ngạiÂm Onケ、ケンÂm Kunかける、かかる、へだたる
稿
bản thảoÂm OnコウÂm Kunわら、したがき
塚
gò; gò mộÂm OnチョウÂm Kunつか、づか