Kanji JLPT N1 · Chương 33
Kanji 塚: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
gò; gò mộ
- Âm On
- チョウchou
- Âm Kun
- つかtsuka づかzuka
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 塚: thứ tự nét
塚 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 塚
Các thành phần tạo nên 塚, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
冢
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 33
尋
hỏi; tìm kiếmÂm OnジンÂm Kunたずねる、ひろ、つね
旗
cờÂm OnキÂm Kunはた
羅
trải ra; bao quátÂm OnラÂm Kunうすもの、あみ、つらなる
揮
chỉ huy; phát huyÂm OnキÂm Kunふるう
票
phiếu; véÂm OnヒョウÂm Kunふだ
稲
cây lúaÂm Onトウ、テÂm Kunいね、いな
胞
tế bào; người cùng gốcÂm OnホウÂm Kunはら
懸
treo; đặt cược; lo ngạiÂm Onケ、ケンÂm Kunかける、かかる、へだたる
稿
bản thảoÂm OnコウÂm Kunわら、したがき
塚
gò; gò mộÂm OnチョウÂm Kunつか、づか