Kanji JLPT N4 · Chương 6
Kanji 真: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thật; chân thực
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- まma まことmakoto
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 真: thứ tự nét
真 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 真
Các thành phần tạo nên 真, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 6
以
bằng; lấy làm mốc so sánhÂm OnイÂm Kunもって、もちいる
問
hỏi; câu hỏiÂm Onモン、ブンÂm Kunとい、とう、とん
正
đúng; chính xácÂm Onセイ、ショウÂm Kunただしい、ただす、まさ
真
thật; chân thựcÂm OnシンÂm Kunま、まこと
味
vị; ý nghĩaÂm Onミ、ビÂm Kunあじ、あじわう
界
thế giới; ranh giớiÂm OnカイÂm Kunさかい
無
không có; khôngÂm Onム、ブÂm Kunない
少
ít; một chútÂm OnショウÂm Kunすこし、すくない、わかい
海
biểnÂm OnカイÂm Kunうみ
切
cắtÂm Onセツ、サイÂm Kunきる、きれる、きり