Kanji JLPT N4 · Chương 6
Kanji 問: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hỏi; câu hỏi
- Âm On
- モンmon ブンbun
- Âm Kun
- といtoi とうtou とんton たずねるtazuneru たよりtayori
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 問: thứ tự nét
問 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 問
Các thành phần tạo nên 問, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
cổng; lĩnh vực chuyên môn
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 6
以
bằng; lấy làm mốc so sánhÂm OnイÂm Kunもって、もちいる
問
hỏi; câu hỏiÂm Onモン、ブンÂm Kunとい、とう、とん
正
đúng; chính xácÂm Onセイ、ショウÂm Kunただしい、ただす、まさ
真
thật; chân thựcÂm OnシンÂm Kunま、まこと
味
vị; ý nghĩaÂm Onミ、ビÂm Kunあじ、あじわう
界
thế giới; ranh giớiÂm OnカイÂm Kunさかい
無
không có; khôngÂm Onム、ブÂm Kunない
少
ít; một chútÂm OnショウÂm Kunすこし、すくない、わかい
海
biểnÂm OnカイÂm Kunうみ
切
cắtÂm Onセツ、サイÂm Kunきる、きれる、きり