Kanji JLPT N2 · Chương 32
Kanji 炭: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
than củi; than đá
- Âm On
- タンtan
- Âm Kun
- すみsumi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 炭: thứ tự nét
炭 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 炭
Các thành phần tạo nên 炭, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 32
炭
than củi; than đáÂm OnタンÂm Kunすみ
柔
mềm; dịu dàngÂm Onジュウ、ニュウÂm Kunやわらかい、やわ、やわらか
雇
thuê; tuyển dụngÂm OnコÂm Kunやとう
乾
khôÂm Onカン、ケンÂm Kunかわく、かわかす、ほす
鋭
sắc; nhạy bénÂm OnエイÂm Kunするどい、はやい
氷
băng; nước đáÂm OnヒョウÂm Kunひ、こおり、こおる
隅
gócÂm OnグウÂm Kunすみ
冊
lượng từ đếm sách, tậpÂm Onサツ、サクÂm Kunふみ、たてる
糸
sợi chỉÂm OnシÂm Kunいと
募
tuyển; trở nên mạnh hơnÂm Onボ、モÂm Kunつのる