Kanji JLPT N2 · Chương 32
Kanji 氷: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
băng; nước đá
- Âm On
- ヒョウhyou
- Âm Kun
- ひhi こおりkoori こおるkooru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 氷: thứ tự nét
氷 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 氷
Các thành phần tạo nên 氷, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丶
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 32
炭
than củi; than đáÂm OnタンÂm Kunすみ
柔
mềm; dịu dàngÂm Onジュウ、ニュウÂm Kunやわらかい、やわ、やわらか
雇
thuê; tuyển dụngÂm OnコÂm Kunやとう
乾
khôÂm Onカン、ケンÂm Kunかわく、かわかす、ほす
鋭
sắc; nhạy bénÂm OnエイÂm Kunするどい、はやい
氷
băng; nước đáÂm OnヒョウÂm Kunひ、こおり、こおる
隅
gócÂm OnグウÂm Kunすみ
冊
lượng từ đếm sách, tậpÂm Onサツ、サクÂm Kunふみ、たてる
糸
sợi chỉÂm OnシÂm Kunいと
募
tuyển; trở nên mạnh hơnÂm Onボ、モÂm Kunつのる