Kanji JLPT N2 · Chương 10
Kanji 温: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ấm; nhiệt độ
- Âm On
- オンon ウンun
- Âm Kun
- あたたかatataka あたたかいatatakai あたたまるatatamaru あたためるatatameru ぬくnuku ぬるいnurui ぬくいnukui ぬくめるnukumeru ぬくまるnukumaru たずねるtazuneru つつむtsutsumu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 温: thứ tự nét
温 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 温
Các thành phần tạo nên 温, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
昷
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 10
星
saoÂm Onセイ、ショウÂm Kunほし、ぼし
復
trở lại; khôi phục; lặp lạiÂm OnフクÂm Kunまた、かえる、かえす
片
một phía; mảnhÂm OnヘンÂm Kunかた、きれ、ひら
並
xếp hàng; bình thường; song songÂm Onヘイ、ホウÂm Kunならぶ、ならべる、なみ
底
đáy; nềnÂm OnテイÂm Kunそこ
温
ấm; nhiệt độÂm Onオン、ウンÂm Kunあたたか、あたたかい、あたたまる
軽
nhẹ; không nghiêm trọngÂm Onケイ、キンÂm Kunかるい、かろやか、かろんじる
録
ghi chépÂm Onロク、リョクÂm Kunとる、しるす
腰
eo; lưng dướiÂm OnヨウÂm Kunこし
著
viết; nổi bậtÂm Onチョ、チャク、ジャクÂm Kunあらわす、いちじるしい、きる