Kanji JLPT N2 · Chương 10
Kanji 復: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trở lại; khôi phục; lặp lại
- Âm On
- フクfuku
- Âm Kun
- またmata かえるkaeru かえすkaesu ふたたびfutatabi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 復: thứ tự nét
復 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 復
Các thành phần tạo nên 復, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
彳
Bộ thủ
-
复
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 10
星
saoÂm Onセイ、ショウÂm Kunほし、ぼし
復
trở lại; khôi phục; lặp lạiÂm OnフクÂm Kunまた、かえる、かえす
片
một phía; mảnhÂm OnヘンÂm Kunかた、きれ、ひら
並
xếp hàng; bình thường; song songÂm Onヘイ、ホウÂm Kunならぶ、ならべる、なみ
底
đáy; nềnÂm OnテイÂm Kunそこ
温
ấm; nhiệt độÂm Onオン、ウンÂm Kunあたたか、あたたかい、あたたまる
軽
nhẹ; không nghiêm trọngÂm Onケイ、キンÂm Kunかるい、かろやか、かろんじる
録
ghi chépÂm Onロク、リョクÂm Kunとる、しるす
腰
eo; lưng dướiÂm OnヨウÂm Kunこし
著
viết; nổi bậtÂm Onチョ、チャク、ジャクÂm Kunあらわす、いちじるしい、きる