Kanji JLPT N2 · Chương 15
Kanji 植: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trồng
- Âm On
- ショクshoku チchi
- Âm Kun
- うえるueru うわるuwaru たてるtateru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 植: thứ tự nét
植 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 植
Các thành phần tạo nên 植, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thẳng; trực tiếp; sửa
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 15
超
vượt quá; vượt lênÂm OnチョウÂm Kunこす、こえる
豊
dồi dào; phong phúÂm Onホウ、ブÂm Kunゆたか、とよ
含
chứa; bao gồmÂm Onガン、カン、ゴンÂm Kunふくむ、ふくめる
植
trồngÂm Onショク、チÂm Kunうえる、うわる、たてる
補
bổ sung; bù đắpÂm Onホ、フÂm Kunおぎなう、たすける
暴
bạo lực; phơi bàyÂm Onボウ、バクÂm Kunあばれる、あばく、あらい
課
bài học; bộ phận; nhiệm vụÂm OnカÂm Kunわりあてる、はかる、こころみる
跡
dấu vết; di tíchÂm Onセキ、シャクÂm Kunあと
触
chạm; tiếp xúcÂm Onショク、ソクÂm Kunふれる、さわる、さわ
玉
quả cầu; ngọcÂm OnギョクÂm Kunたま、だま