Kanji JLPT N1 · Chương 41
Kanji 椅: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ghế
- Âm On
- イi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 椅: thứ tự nét
椅 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 椅
Các thành phần tạo nên 椅, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
lạ; khác thường
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 41
逮
bắt giữÂm Onタイ、テイÂm Kunおよぶ
誠
chân thành; sự thậtÂm OnセイÂm Kunまこと
炎
ngọn lửa; viêmÂm OnエンÂm Kunほのお、もえる
椅
ghếÂm Onイ
寛
bao dung; rộng lượngÂm OnカンÂm Kunくつろぐ、ひろい、ゆるやか
斉
đồng đều; cùng nhauÂm Onセイ、サイ、シÂm Kunそろう、ひとしい、ひとしく
穂
bông lúa; bông ngũ cốcÂm OnスイÂm Kunほ
兼
kiêm; đồng thời làmÂm OnケンÂm Kunかねる、かねない
飼
nuôi động vậtÂm OnシÂm Kunかう、やしなう
促
thúc giục; thúc đẩyÂm Onソク、ショクÂm Kunうながす、せまる