Kanji JLPT N1 · Chương 8
Kanji 株: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cổ phiếu; gốc cây; khóm cây
- Âm On
- シュshu
- Âm Kun
- かぶkabu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 株: thứ tự nét
株 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 株
Các thành phần tạo nên 株, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
đỏ son
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 8
房
phòng; chùmÂm Onボウ、ホウÂm Kunふさ、へや、いえ
街
phố; khu phốÂm Onカイ、ガイÂm Kunまち、ちまた
尾
đuôi; phần cuốiÂm OnビÂm Kunお
株
cổ phiếu; gốc cây; khóm câyÂm OnシュÂm Kunかぶ
従
theo; tuân theoÂm Onジュウ、ショウ、ジュÂm Kunしたがう、したがえる、より
敵
kẻ thù; đối thủÂm OnテキÂm Kunかたき、あだ、かなう
展
mở ra; trưng bàyÂm OnテンÂm Kunのべる、ひろげる、つらねる
描
vẽ; miêu tảÂm OnビョウÂm Kunかく、えがく
修
sửa chữa; trau dồiÂm Onシュウ、シュÂm Kunおさめる、おさまる、かざる
我
bản thân; tôiÂm OnガÂm Kunわれ、わが、わ