Kanji JLPT N2 · Chương 37
Kanji 枯: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
héo; khô cạn
- Âm On
- コko
- Âm Kun
- かれるkareru からすkarasu からびるkarabiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 枯: thứ tự nét
枯 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 枯
Các thành phần tạo nên 枯, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
cũ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 37
胃
dạ dàyÂm Onイ
挟
kẹp vào; bị kẹtÂm Onキョウ、ショウÂm Kunはさむ、はさまる、わきばさむ
郊
ngoại ôÂm Onコウ
銅
đồng; đồng thiếcÂm OnドウÂm Kunあかがね
鈍
cùn; chậmÂm Onドン、トンÂm Kunにぶい、にぶる、にぶらす
貝
động vật có vỏ; vỏ sò, vỏ ốcÂm OnバイÂm Kunかい
缶
lon; hộp kim loạiÂm Onカン、フÂm Kunかま、ほとぎ
枯
héo; khô cạnÂm OnコÂm Kunかれる、からす、からびる
滴
giọt; nhỏ giọtÂm OnテキÂm Kunしずく、したたる、たれる
符
thẻ; ký hiệuÂm OnフÂm Kunわりふ