Kanji JLPT N1 · Chương 25
Kanji 斎: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thanh tịnh; thành tố chỉ phòng đọc sách
- Âm On
- サイsai
- Âm Kun
- ときtoki つつしむtsutsushimu ものいみmonoimi いむimu いわうiwau いつくitsuku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 斎: thứ tự nét
斎 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 斎
Các thành phần tạo nên 斎, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 25
威
uy quyền; sự kính sợÂm OnイÂm Kunおどす、おどし、おどかす
屈
uốn cong; khuất phụcÂm OnクツÂm Kunかがめる、かがむ、くぐまる
勘
trực giác; sự tính toánÂm OnカンÂm Kunかんがえる
徹
xuyên suốt; thực hiện đến cùngÂm OnテツÂm Kunとおる
斎
thanh tịnh; thành tố chỉ phòng đọc sáchÂm OnサイÂm Kunとき、つつしむ、ものいみ
謝
cảm ơn; xin lỗiÂm OnシャÂm Kunあやまる、ことわる、さる
艦
tàu chiếnÂm OnカンÂm Kunいくさぶね
催
tổ chức sự kiện; gây raÂm OnサイÂm Kunもよおす、もよい、うながす
舎
tòa nhà; nơi ởÂm Onシャ、セキÂm Kunやどる、いえ、やど
仁
lòng nhân; tình ngườiÂm Onジン、ニン、ニ