Kanji JLPT N1 · Chương 25
Kanji 仁: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lòng nhân; tình người
- Âm On
- ジンjin ニンnin ニni
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 仁: thứ tự nét
仁 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 仁
Các thành phần tạo nên 仁, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
hai
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 25
威
uy quyền; sự kính sợÂm OnイÂm Kunおどす、おどし、おどかす
屈
uốn cong; khuất phụcÂm OnクツÂm Kunかがめる、かがむ、くぐまる
勘
trực giác; sự tính toánÂm OnカンÂm Kunかんがえる
徹
xuyên suốt; thực hiện đến cùngÂm OnテツÂm Kunとおる
斎
thanh tịnh; thành tố chỉ phòng đọc sáchÂm OnサイÂm Kunとき、つつしむ、ものいみ
謝
cảm ơn; xin lỗiÂm OnシャÂm Kunあやまる、ことわる、さる
艦
tàu chiếnÂm OnカンÂm Kunいくさぶね
催
tổ chức sự kiện; gây raÂm OnサイÂm Kunもよおす、もよい、うながす
舎
tòa nhà; nơi ởÂm Onシャ、セキÂm Kunやどる、いえ、やど
仁
lòng nhân; tình ngườiÂm Onジン、ニン、ニ