Kanji JLPT N1 · Chương 43
Kanji 控: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
kiềm chế; để dành
- Âm On
- コウkou
- Âm Kun
- ひかえるhikaeru ひかえhikae つげるtsugeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 控: thứ tự nét
控 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 控
Các thành phần tạo nên 控, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
bầu trời; trống
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 43
恩
ơn nghĩa; lòng biết ơnÂm OnオンÂm Kunめぐみ
誇
tự hào; khoe khoangÂm OnコÂm Kunほこる
網
lưới; mạng lướiÂm Onモウ、ボウÂm Kunあみ
渋
chát; miễn cưỡng; ùn tắcÂm Onジュウ、シュウÂm Kunしぶ、しぶい、しぶる
魂
linh hồn; tinh thầnÂm OnコンÂm Kunたましい、たま
牧
đồng cỏ; chăn nuôiÂm Onボク、モクÂm Kunまき、やしなう、つかさ
控
kiềm chế; để dànhÂm OnコウÂm Kunひかえる、ひかえ、つげる
紛
hỗn loạn; lẫn vàoÂm OnフンÂm Kunまぎれる、まぎらわす、まぎらわしい
戒
cảnh báo; răn bảoÂm OnカイÂm Kunいましめる
没
chìm; biến mất; mải mêÂm Onボツ、モツÂm Kunおぼれる、しずむ、ない