Kanji JLPT N1 · Chương 45
Kanji 慎: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thận trọng; khiêm tốn
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- つつしむtsutsushimu つつしtsutsushi つつしみtsutsushimi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 慎: thứ tự nét
慎 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 慎
Các thành phần tạo nên 慎, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thật; chân thực
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 45
哀
nỗi buồn; lòng thương cảmÂm OnアイÂm Kunあわれ、あわれむ、かなしい
肥
màu mỡ; vỗ béoÂm OnヒÂm Kunこえ、こえる、こやす
朗
sáng rõ; vui vẻÂm OnロウÂm Kunほがらか、あきらか
慎
thận trọng; khiêm tốnÂm OnシンÂm Kunつつしむ、つつし、つつしみ
悠
thong thả; xa xôiÂm OnユウÂm Kunはるか、とおい
眉
lông màyÂm Onビ、ミÂm Kunまゆ、まよ
拒
từ chối; bác bỏÂm Onキョ、ゴÂm Kunこばむ
概
khái quát; đại kháiÂm Onガイ、カイÂm Kunおおむね、とかき、おもむき
顧
nhìn lại; quan tâm đếnÂm OnコÂm Kunかえりみる
腐
thối rữa; mục nátÂm OnフÂm Kunくさる、くさらす、くされる