Kanji JLPT N1 · Chương 11
Kanji 恵: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ân huệ; phúc lành
- Âm On
- ケイkei エe
- Âm Kun
- めぐむmegumu めぐみmegumi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 恵: thứ tự nét
恵 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 恵
Các thành phần tạo nên 恵, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
lý do; nguồn gốc
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 11
及
đạt tới; lan tớiÂm OnキュウÂm Kunおよぶ、およぼす、および
盛
hưng thịnh; đơm đầyÂm Onセイ、ジョウÂm Kunさかん、さかる、もる
玄
huyền diệu; tốiÂm OnゲンÂm Kunくろ、くろい
恵
ân huệ; phúc lànhÂm Onケイ、エÂm Kunめぐむ、めぐみ
授
trao; truyền dạyÂm OnジュÂm Kunさずける、さずかる
弾
đạn; gảy; nảyÂm Onダン、タンÂm Kunたま、はずむ、ひく
養
nuôi dưỡng; bồi dưỡngÂm Onヨウ、リョウÂm Kunやしなう
驚
ngạc nhiên; làm kinh ngạcÂm OnキョウÂm Kunおどろく、おどろかす
奈
chữ dùng trong tên riêng và từ cố địnhÂm Onナ、ナイ、ダイÂm Kunいかん、からなし、いかんぞ
推
suy ra; tiến cửÂm OnスイÂm Kunおす