Kanji JLPT N1 · Chương 11

Kanji 弾: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

đạn; gảy; nảy

Âm On
ダンdan タンtan
Âm Kun
たまtama はずむhazumu ひくhiku はじけるhajikeru ひきhiki はじくhajiku ただすtadasu はじきゆみhajikiyumi はずみhazumi

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

123456789101112
弾12 nét

Cách viết 弾: thứ tự nét

弾 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 弾, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 弾 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 弾

Các thành phần tạo nên 弾, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • 弓

    cung

    Bộ thủ

  • 単

    đơn; đơn giản

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N1 · Chương 11