Kanji JLPT N5 · Chương 3
Kanji 学: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
học
- Âm On
- ガクgaku
- Âm Kun
- まなぶmanabu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 学: thứ tự nét
学 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 学
Các thành phần tạo nên 学, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
⺍ (つ)
-
冖
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 3
女
đàn bà; nữÂm Onジョ、ニョ、ニョウÂm Kunおんな、め、むすめ
三
baÂm Onサン、ゾウÂm Kunみ、みっつ、みつ
前
trước; phía trướcÂm Onゼン、センÂm Kunまえ、さき
入
vào; cho vàoÂm Onニュウ、ジュ、ジュウÂm Kunいる、はいる、いれる
小
nhỏÂm OnショウÂm Kunこ、お、ちいさい
後
sau; phía sauÂm Onゴ、コウÂm Kunのち、あと、うしろ
長
dài; người đứng đầuÂm Onチョウ、ジョウÂm Kunながい、おさ、たける
下
dưới; phía dướiÂm Onカ、ゲÂm Kunした、しも、もと
学
họcÂm OnガクÂm Kunまなぶ
月
tháng; mặt trăngÂm Onガツ、ゲツÂm Kunつき