Kanji JLPT N5 · Chương 3
Kanji 前: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trước; phía trước
- Âm On
- ゼンzen センsen
- Âm Kun
- まえmae さきsaki
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 前: thứ tự nét
前 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 前
Các thành phần tạo nên 前, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 3
女
đàn bà; nữÂm Onジョ、ニョ、ニョウÂm Kunおんな、め、むすめ
三
baÂm Onサン、ゾウÂm Kunみ、みっつ、みつ
前
trước; phía trướcÂm Onゼン、センÂm Kunまえ、さき
入
vào; cho vàoÂm Onニュウ、ジュ、ジュウÂm Kunいる、はいる、いれる
小
nhỏÂm OnショウÂm Kunこ、お、ちいさい
後
sau; phía sauÂm Onゴ、コウÂm Kunのち、あと、うしろ
長
dài; người đứng đầuÂm Onチョウ、ジョウÂm Kunながい、おさ、たける
下
dưới; phía dướiÂm Onカ、ゲÂm Kunした、しも、もと
学
họcÂm OnガクÂm Kunまなぶ
月
tháng; mặt trăngÂm Onガツ、ゲツÂm Kunつき