Kanji JLPT N1 · Chương 84
Kanji 妬: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ghen tị
- Âm On
- トto
- Âm Kun
- ねたむnetamu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 妬: thứ tự nét
妬 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 妬
Các thành phần tạo nên 妬, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
đá
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 84
赴
đến; nhận nhiệm sởÂm OnフÂm Kunおもむく
媒
môi giới; trung gianÂm Onバイ
妬
ghen tịÂm OnトÂm Kunねたむ
遮
chặn; ngănÂm OnシャÂm Kunさえぎる
窯
lò nungÂm OnヨウÂm Kunかま
侯
hầu tước; lãnh chúa phong kiếnÂm Onコウ
釜
nồi; vạcÂm Kunかま
茎
thân cây; cuốngÂm OnケイÂm Kunくき
蔑
khinh miệt; coi thườngÂm OnベツÂm Kunさげすむ
嗅
ngửi; đánh hơiÂm OnキュウÂm Kunかぐ