Kanji JLPT N1 · Chương 84
Kanji 嗅: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
ngửi; đánh hơi
- Âm On
- キュウkyuu
- Âm Kun
- かぐkagu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 嗅: thứ tự nét
嗅 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 嗅
Các thành phần tạo nên 嗅, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 84
赴
đến; nhận nhiệm sởÂm OnフÂm Kunおもむく
媒
môi giới; trung gianÂm Onバイ
妬
ghen tịÂm OnトÂm Kunねたむ
遮
chặn; ngănÂm OnシャÂm Kunさえぎる
窯
lò nungÂm OnヨウÂm Kunかま
侯
hầu tước; lãnh chúa phong kiếnÂm Onコウ
釜
nồi; vạcÂm Kunかま
茎
thân cây; cuốngÂm OnケイÂm Kunくき
蔑
khinh miệt; coi thườngÂm OnベツÂm Kunさげすむ
嗅
ngửi; đánh hơiÂm OnキュウÂm Kunかぐ