Kanji JLPT N3 · Chương 3
Kanji 向: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hướng về; phương hướng
- Âm On
- コウkou キョウkyou
- Âm Kun
- むかうmukau むくmuku むこうmukou むけるmukeru むこmuko むいmui むきmuki むけmuke むかいmukai さきにsakini
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 向: thứ tự nét
向 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 向
Các thành phần tạo nên 向, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丿
-
冂
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 3
法
luật; phương phápÂm Onホウ、ハッ、ホッÂm Kunふらん、のり、のっとる
全
tất cả; trọn vẹnÂm Onゼン、センÂm Kunまったく、すべて
情
tình cảm; tình hìnhÂm Onジョウ、セイÂm Kunなさけ、こころ、おもむき
向
hướng về; phương hướngÂm Onコウ、キョウÂm Kunむかう、むく、むこう
平
phẳng; đều; yên bìnhÂm Onヘイ、ビョウ、ヒョウÂm Kunたいら、ひら、だいら
成
trở thành; đạt đượcÂm Onセイ、ジョウÂm Kunなる、なす
経
đi qua; quản lýÂm Onケイ、キョウ、キンÂm Kunへる、たつ、たていと
信
tin tưởng; niềm tin; tin nhắnÂm OnシンÂm Kunまこと、まかせる、たより
面
mặt; bề mặtÂm Onメン、ベンÂm Kunおもて、おも、つら
連
dẫn theo; kết nốiÂm OnレンÂm Kunつれる、つらねる、つらなる