Kanji JLPT N3 · Chương 3
Kanji 信: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tin tưởng; niềm tin; tin nhắn
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- まことmakoto まかせるmakaseru たよりtayori
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 信: thứ tự nét
信 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 信
Các thành phần tạo nên 信, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
nói; lời nói
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 3
法
luật; phương phápÂm Onホウ、ハッ、ホッÂm Kunふらん、のり、のっとる
全
tất cả; trọn vẹnÂm Onゼン、センÂm Kunまったく、すべて
情
tình cảm; tình hìnhÂm Onジョウ、セイÂm Kunなさけ、こころ、おもむき
向
hướng về; phương hướngÂm Onコウ、キョウÂm Kunむかう、むく、むこう
平
phẳng; đều; yên bìnhÂm Onヘイ、ビョウ、ヒョウÂm Kunたいら、ひら、だいら
成
trở thành; đạt đượcÂm Onセイ、ジョウÂm Kunなる、なす
経
đi qua; quản lýÂm Onケイ、キョウ、キンÂm Kunへる、たつ、たていと
信
tin tưởng; niềm tin; tin nhắnÂm OnシンÂm Kunまこと、まかせる、たより
面
mặt; bề mặtÂm Onメン、ベンÂm Kunおもて、おも、つら
連
dẫn theo; kết nốiÂm OnレンÂm Kunつれる、つらねる、つらなる