Kanji JLPT N4 · Chương 9
Kanji 運: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
vận chuyển; vận may
- Âm On
- ウンun
- Âm Kun
- はこぶhakobu めぐるmeguru さだめsadame
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 運: thứ tự nét
運 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 運
Các thành phần tạo nên 運, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
quân đội; quân sự
-
⻌ (辶)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 9
特
đặc biệtÂm Onトク、ドクÂm Kunおうし、とりわけ、ひとり
風
gió; phong cáchÂm Onフ、フウÂm Kunかぜ、かざ、ならわし
夜
đêmÂm OnヤÂm Kunよる、よ
空
bầu trời; trốngÂm OnクウÂm Kunから、あく、あける
有
có; tồn tạiÂm Onユウ、ウÂm Kunある、もつ
起
dậy; xảy raÂm OnキÂm Kunおきる、おこる、おこす
運
vận chuyển; vận mayÂm OnウンÂm Kunはこぶ、めぐる、さだめ
料
nguyên liệu; phíÂm OnリョウÂm Kunはかる
楽
niềm vui; sự thoải mái; âm nhạcÂm Onガク、ラク、ゴウÂm Kunたのしい、たのしむ、このむ
色
màu sắcÂm Onショク、シキÂm Kunいろ